Hỗ trợ trực tuyến

Ads-left-01
RISO EZ231A

RISO EZ231A

Nhân bản kỹ thuật số

Sự lựa chọn thông minh cho giá trị quản lý thân thiện cộng với hệ thống người dùng thân thiện

  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tài Liệu

Điều gì sẽ tối ưu hóa hoạt động công việc in ấn của bạn?

Chi phí thấp hơn? Tốc độ nhanh hơn? Chất lượng hình ảnh cao hơn?

Dòng Riso EZ sao chép kỹ thuật số cung cấp chi phí vận hành thấp hơn và tốc độ in cao hơn để có thể giảm chi phí lớn hơn và năng suất hơn máy photocopy và máy in có thể cung cấp.

Có thể xử lý in ấn lớn hàng loạt để tối đa hóa hiệu quả bằng nhiều cách, cung cấp tất cả mọi thứ dưới mọi hình thức phong bì, card, tờ rơi, tài liệu giáo dục và nhiều hơn nữa.

Khả năng in khổ B4 của EZ231, thực hiện linh hoạt và giá cả phải chăng làm cho nó là giải pháp thông minh để xử lý một loạt các công việc in ấn.

Chế bản/Phương thức in
Chế bản kỹ thuật số tốc độ cao / In giấy nến hoàn toàn tự động
Loại bản gốc
Sách, tờ rời
Khổ bản gốc
Khi sử dụng mặt kính : 50 mm x 90 mm - 310 mm x 432 mm (A3)
Khi sử dụng bộ nạp bản gốc AF-VI (chọn thêm) : 100 mm x 148 mm (A6) - 310 mm x 432 mm (A3)
Định lượng bản gốc
Khi sử dụng mặt kính : 10 kg hoặc ít hơn
Khi sử dụng bộ nạp bản gốc AF-VI (chọn thêm) : 50 gsm - 128 gsm
Vùng quét (tối đa)
297 mm x 432 mm (A3)
Khổ giấy in
100 mm x 148 mm (A6) - 310 mm x 432 mm (A3)
Dung lượng chứa giấy
1000 tờ (64 gsm)
Định lượng giấy in
Tiêu chuẩn : 46 gsm - 157 gsm
Khi sử dụng Card Feed Kit (chọn thêm):
- A4 và khổ nhỏ hơn (100 gsm - 400 gsm)
- Legal và khổ nhỏ hơn (100 gsm - 310 gsm)
- A3 và khổ nhỏ hơn (100 gsm - 210 gsm)
Kiểu xử lý ảnh
Chữ,ảnh, chữ + ảnh, nét chì
Độ phân giải
Độ phân giải quét: 300dpi x 600dpi
Độ phân giải in: 300dpi x 300dpi
Thời gian tạo chế bản
(100% tỉ lệ phóng thu)
Khoảng 25 giây (A4 / dọc)
Vùng in (tối đa)
251 mm x 357 mm (B4)
Tỉ lệ phóng thu
Phóng to định sẵn : 116%, 122%, 141%
Thu nhỏ định sẵn : 87%, 82%, 71%
Tốc độ in
60; 80; 100; 120 và 130 trang/phút (5 mức)
Điều chỉnh vị trí in
Ngang : ± 15 mm
Dọc : ± 10 mm
Cấp mực
Hoàn toàn tự động (1,000 ml/chai)
Nạp và hủy chế bản
Hoàn toàn  tự động (250 tờ/cuộn)
Dung lượng chứa chế bản đã sử dụng
Khoảng 100 tờ
Giao diện sử dụng
Bàn điều khiển LED với các mũi tên định hướng, Thao tác tại mặt trước
Nguồn điện
220V - 240V AC, <1.3A> 50Hz - 60Hz
Kích thước không có chân kê (Rộng×Dài×Cao)
Khi sử dụng: 1415mm(Rộng) x 655mm(Dài) x 665mm(Cao)
khi cất giữ: 780mm(Rộng x 655mm(Dài) x 665mm(Cao)
Trọng lượng không có chân kê
Khoảng 100kg

 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
   

BỘ PHẬN CHỌN THÊM

 

Color Drum

Trống màu với một loạt các màu có sẵn

 

Auto Document Feeder AF-VI

Bộ phận tự động kéo bản gốc (lên tới 50 tờ)

 

Card Feed Kit

Cho phép sử dụng các loại giấy dày như thẻ và phong bì

 

Job Separator IV:N III

Bộ phận phân tách tác vụ

 

Key Card Counter IV:N

Giúp quản lý chi phí bằng cách hiển thị số lượng in và người sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định

 

Stand D Type

Chân kê loại D (Có cửa)

 

Stand N Type

Chân kê loại N (Không cửa)

 

Ink/Master Holder

Bộ phận lưu giữ mực in và chế bản

 

PC Interface Card USB2.0

Cho phép kết nối trực tiếp máy tính thông qua cáp USB

 

Network Card

Kết nối in mạng, đi kèm là phần mềm quản lý máy từ xa

 

Mực RISO màu loại Z

Hỗ trợ 21 màu mực (Mỗi màu mực phải được sử dụng với một trống riêng biệt)
 
                

Sản phẩm cùng loại