Hỗ trợ trực tuyến

Ads-left-01
ComColor FW5000

ComColor FW5000

Sức mạnh của công nghệ in phun. Tốc độ và hiệu quả tuyệt vời
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tài Liệu

·         Thiết kế gọn nhẹ thích hợp với mọi không gian làm việc

·         Hiệu quả tuyệt vời cho việc in ấn với số lượng lớn

·         Tốc độ in cao lên đến 90 trang/phút

·         Đáng tin cậy và độ bền cao

ComColor FW5000

Dạng in

Hệ thống in phun kiểu đầu in thẳng hàng

Loại mực

Mực in gốc dầu (xanh, hồng, vàng, đen)

Độ phân giải in

Chuẩn: 300 dpi x 300 dpi

Sắc nét: 300 dpi x 600 dpi

Mức Thang xám

11 thang xám

Độ phân giải xử lý dữ liệu

Chuẩn: 300 dpi × 300 dpi

Sắc nét: 600 dpi x 600 dpi

Mịn và sắc nét: 600 dpi x 600 dpi

Thời gian khởi động

2 phút 30 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng  23°C (73.4°F)

Thời gian cho bản in đầu

5 giây hoặc ít hơn (A4 dọc)

Thời gian cho bản chụp đầu

7 giây hoặc ít hơn (A4 dọc)

Tốc độ in liên tục

A4 ngang: In một mặt: 90 trang/phút; in hai mặt: 45 tờ/phút (90 trang/phút)

Letter ngang: In một mặt: 90 trang/phút; in hai mặt: 45 tờ/phút (90 trang/phút)

Legal ngang: In một mặt: 76 trang/phút; in hai mặt: 34 tờ/phút (68 trang/phút)

Khổ giấy

Khay tiêu chuẩn:  Tối đa 340 mm × 550 mm; Tối thiểu: 90 mm × 148 mm

Khay nạp giấy:     Tối đa 297 mm × 432 mm; Tối thiểu 182 mm × 182 mm)

Vùng in

Tối đa 210 mm × 544 mm

Lề

Chuẩn: Độ rộng lề 5 mm
Tối đa: Độ rộng lề 3 mm

Định lượng giấy

Khay tiêu chuẩn: In một mặt 46 gsm - 210 gsm

In hai mặt: 46 gsm - 210 gsm

 

Khay nạp giấy :  52 gsm - 104 gsm

Dung lượng khay giấy

Khay tiêu chuẩn: Chiều cao lên đến 110 mm

Khay nạp giấy: Chiều cao lên đến 56mm × 2 khay

Khay giấy ra

Chiều cao lên đến 56mm

PDL

RISORINC/CIV

Giao thức hỗ trợ

TCP/IP, HTTP, HTTPS (TLS), DHCP, ftp, lpr, IPP, SNMP, Port 9100 (RAW port), IPv4, IPv6, IPsec

Hệ điều hành hỗ trợ

Tiêu chuẩn: Windows Vista® (32-bit/64-bit), Windows® 7 (32-bit/64-bit), Windows® 8.1 (32-bit/64-bit), Windows® 10 (32-bit/64-bit), Windows Server® 2008 (32-bit/64-bit), Windows Server® 2008 R2 (64-bit), Windows Server® 2012 (64-bit)

Tùy chọn: Mac: OS X 10.8 (64-bit), 10.9 (64-bit), 10.10 (64-bit), 10.11 (64-bit); Linux (chỉ tương thích với PPD)

Giao diện mạng

Ethernet 1000BASE-T, 100BASE-TX, 10BASE-T

Bộnhớ(RAM)

4 GB

Ổ cứng (HDD)

Dung lượng: 500 GB

Sử dụng: 430 GB

Hệ điều hành

Linux

Nguồn điện

AC 100-240 V, 10-5 A, 50-60 Hz

Tiêu thụ điện năng

Tối đa: 1.000 W
Hoạt động: Dưới 150 W
Chế độ ngủ: Dưới 4 W
Chờ: Dưới 0.5 W

Độ ồn

Tối đa 65 dB(A), A4 dọc, in một mặt với tốc độ in tối đa

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ: 15°C - 30°C
Độ ẩm: 40% - 70% RH

Kích thước (W×D×H)

Sử dụng: 1.030 mm × 725 mm × 1.115 mm
Vỏ và khay đóng: 775 mm × 705 mm × 970 mm

Không gian cần thiết (W×D×H)

Cửa và khay mở: 1.305 mm × 1.215 mm × 1.115 mm

Trọng lượng

135 Kg

Thông tin an toàn

Tương thích IEC60950-1, trong nhà, mức độ ô nhiễm 2, tại độ cao 2.000 m trở xuống

 

Bộ phận chọn thêm và vật tư tiêu hao

Scanner HS7000

 

Bộ phận quét (dùng để nâng cấp thêm chức năng copy và scan)

Face Down  Finisher F10

 

Bộ hoàn thiện dập ghim, xếp lệch

Multifunction Finisher FG10

 

Bộ hoàn thiện đa chức năng

Dập ghim nhiều vị trí; Đục lỗ; Gập giấy; Tạo sách.

RISO Auto-Control Stacking Tray II

Khay đỡ giấy ra có điều khiển

Wide Stacking Tray

Khay đỡ giấy ra

IC Card Authentication Kit II

Bộ quản lý bằng thẻ

PS Kit FG10

Bộ ngôn ngữ in PostScript 3

Mực ComColor FW

Màu xanh, hồng, vàng, đen

Ghim dập HC 100

 

Một hộp gồm 15.000 ghim

Gim dập cho kiểu đóng sách HC

 

Một hộp gồm 20.000 ghim

Ghim dập ComColor 50 (G)

 

Một hộp gồm 15.000 ghim