Hỗ trợ trực tuyến

Ads-left-01
RISO SF9350A

RISO SF9350A

Một tiêu chuẩn mới về hiệu suất vượt quá mong đợi
A3 / 150ppm / 600x600 dpi / LCD cảm ứng màu
  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật
  • Tài Liệu

·         Năng suất cao với tốc độ in 150 trang/phút

·         Bàn điều khiển cảm ứng màu 7 inch

·         Chất lượng hình ảnh cao với độ phân giải in 600 × 600 dpi

·         Hiệu quả kinh tế cao với chi phí in ấn vô cùng thấp

·         Chế độ chế bản nhanh

·         Khay giấy ra dễ dàng điều chỉnh

·         Mực từ dầu cám gạo thân thiện với người dùng

Chế bản/Phương thức in

Chế bản kỹ thuật số tốc độ cao / In hoàn toàn tự động

Bản gốc

Sách, tờ rời

Thời gian chế bản*1

Chế độ chế bản nhanh: Khoảng 14 giây (A4 ngang),  Khoảng 18 giây (A4 dọc)

Chế độ chế bản bình thường: Khoảng 16 giây (A4 ngang),  Khoảng 20 giây (A4 dọc)

Độ phân giải

Quét: 600 dpi × 600 dpi

In: 600 dpi × 600 dpi, Chế độ chế bản nhanh: 600 dpi × 400 dpi

Vùng quét tối đa

297 mm × 432 mm (Lớn hơn A3)

Định lượng giấy

46 gsm - 210 gsm

Khổ giấy in*2

100 mm × 148 mm - 310 mm × 432 mm

Vùng in tối đa

291 mm × 413 mm (A3)

Dung lượng khay giấy

110 mm, (Khoảng 1000 tờ*3)

Khay giấy ra

110 mm, (Khoảng 1000 tờ*3)

Tốc độ in

6 mức: 60, 80, 100, 120, 130 và 150 trang/phút*4

Chỉnh lề

Ngang: ±15 mm, Dọc: ±10 mm

Chế độ xử lý hình ảnh

Dòng, Ảnh, Kết hợp (Ảnh và dòng), Nét chì (Đậm hơn/Nhạt hơn)

Phóng to, thu nhỏ

Tỷ lệ (50% - 200%), Tùy chọn, 100%, 4 mức phóng to (163%, 141%, 122%, 116%), 4 mức thu nhỏ (87%, 82%, 71%, 61%)

Bàn điều khiển

LCD cảm ứng màu

Chức năng

Hình ảnh, Tương phản, Khổ, Xác định khổ giấy, Xử lý chấm, Chỉnh độ tương phản., Sắc độ, In dồn trang, Xóa vệt đen khi chụp sách, Chỉnh lề trên., Chỉnh lề giữa., Quét tối đa, Tiết kiệm mực,

Chế bản nhanh, Xem trước, ADF bán tự động (Chọn thêm)*5, Lưu trữ, Chèn mẫu, Chỉnh tốc độ in., Chỉnh độ đậm nhạt, Chỉnh vị trí in (lề), Làm mới trang, Tự động làm mới trang, Xoay hình, Điều chỉnh giấy đặc biệt, Chương trình, Tách tác vụ*5 (Chon thêm), Nhớ tác vụ, Hiệu đính, Chạy không tải, Bản mật, Truy cập trực tiếp, Hiển thị số đếm, Báo cáo số đến theo ID, Chụp thử, In trực tiếp, Danh sách tác vụ USB, Chế độ quét, Quản trị., Tự động ngủ, Tự động tắt nguồn, Lịch tắt nguồn, Chế độ ECO, Bảo vệ, Hệ thống chất lượng RISO

Kết nối với máy tính: Mạng, USB

In trực tiếp từ thẻ nhớ USB

Cấp mực

Hoàn toàn tự động (1000 ml/chai)

Nạp và thải giấy chế bản

Hoàn toàn tự động (A3: Khoảng 220 tờ/cuộn)/Hộp chứa giấy chế bản thải: Khoảng 100 tờ

Nguồn điện

AC 100-240 V, 50-60 Hz <3.4-1.6 A>

Tiêu thụ điện năng

Chuẩn: Tối đa: 300 W, Sẵn sàng: dưới 20 W, Ngủ: dưới 5 W, Tắt nguồn: dưới 0,5 W

Lắp các bộ phận chọn thêm*6: Tối đa: 315 W, Sẵn sàng: Dưới 30 W, Ngủ: dưới 10 W, Tắt nguồn: dưới 0,5 W

Kích thước (R×S×C)

Khi sử dụng: 1415 mm × 670 mm*7 × 1065 mm*8

Khi cất kho: 780 mm × 670 mm*7 × 1065 mm*8

Không gian cần thiết (R×S×C)

1415 mm × 1240 mm × 1515 mm*8

Trọng lượng

102 kg*9

Thông tin an toàn

IEC-60950-1, trong nhà, mức độ ô nhiễm 2*10, ở độ cao 2000 m hoặc thấp hơn

Bộ phận chọn thêm


RISO SF Drum

Trống thay thế khi dùng mực màu


RISO Auto Document Feeder VII

Bộ nạp bản gốc


Job Separator IV; NIII

Bộ phân phân chia các bộ bản in


Card Feed Kit

Cho phép sử dụng các loại giấy dày như thẻ và phong bì


RISO Key Card Counter IV; N
Giúp quản lý chi phí bằng cách hiển thị số lượng in và người dùng trong một khoảng thời gian nhất định


RISO Stand D Type III

Chân kê có cửa


RISO Stand N Type III

Chân kê không của


RISO Controller IS300

Hỗ trợ ngôn ngữ in  Adobe PostScript 3

 

IC Card Reader Activation Kit RG

Đầu đọc thẻ


Wide Stacking Tray

Cho phép đỡ giấy ra dài tới 555 mm


RISO Printer driver for Macintosh

Printer driver dùng cho hệ điều hành MAC OS

 

*1 Giá trị đo khi thiết lập để tỷ lệ phóng/thu 100%. 

*2 Khi khay Wide Stacking Tray được lắp thêm, bạn có thể sử dụng giấy lên đến 310 mm x 555 mm bằng cách thiết lập [Custom Paper Entry].

*3 Khi sử dụng trọng lượng giấy 64 gsm đến 80gsm

*4 Nếu nhiệt độ bên trong của trống 15 ° C, thì tốc độ in 150 trang/phút không sử dụng được.

*5 Cần lắp thêm bộ phận chọn thêm

*6 Khi tất cả các phụ kiện tùy chọn sau đây được cài đặt: Bộ nạp bản gốc tự động, Bộ tách tác vụ, Bộ quản lý người sử dụng. 

*7 Độ sâu không bao gồm bộ ổn định cho chân kê.

*8 Chiều cao không bao gồm chân kê. 

*9 Trọng lượng không bao gồm mực, giấy chế bản và chân kê. 

*10 Mức độ ô nhiễm của môi trường sử dụng do bụi bẩn và bụi trong không khí. Bằng "2" tương ứng với một môi trường trong nhà nói chung.

Ghi chú: Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.


                 

Sản phẩm cùng loại